What is Gaimen Kirikae?
Gaimen kirikae (外免切替) is the process of converting a foreign driving licence to a Japanese one. It is available to foreign residents who hold a valid driving licence from their home country and can prove they drove there for at least 3 months after the licence was issued.
Chủ đề
Luật giao thông
23 QsLuật giao thông cơ bản, đi bên TRÁI, yêu cầu pháp lý
Biển báo đường
23 QsBiển báo Nhật Bản, biển DỪNG tam giác ngược, vạch kẻ đường
Đèn tín hiệu
23 QsĐèn đỏ/xanh/vàng, mũi tên xanh, đèn nhấp nháy, tín hiệu tay cảnh sát
Giới hạn tốc độ
23 Qs60km/h chung, 100km/h cao tốc, 30km/h xe máy nhỏ
Ngã tư
23 QsQuyền ưu tiên, xe bên TRÁI ưu tiên tại ngã tư ngang nhau
Vượt xe
23 QsVượt bên phải, vùng cấm vượt, quy tắc 30m gần đường ngang
Đỗ xe & Dừng xe
23 QsQuy tắc đỗ xe và dừng xe, yêu cầu khoảng cách
Người đi bộ & Xe đạp
23 QsQuy tắc qua đường, khu vực trường học, an toàn xe đạp
Đường ngang đường sắt
22 QsLuôn dừng hoàn toàn, nhìn hai bên, không sang số trên đường ray
Lái xe cao tốc
22 QsTối thiểu 50km/h, nhập làn tăng tốc, xử lý sự cố
Lái xe ban đêm
22 QsĐèn pha, hầm, quy tắc đèn chiếu xa/gần
Điều kiện thời tiết
22 QsMưa, tuyết, sương mù, trượt nước, băng đen
Bảo dưỡng xe
22 QsKiểm tra hàng ngày, lốp, dầu, nước làm mát, tem kiểm định (shaken)
Xử lý khẩn cấp
23 Qs110 cảnh sát, 119 cứu hỏa/cấp cứu, xử lý tai nạn
Lái xe say rượu
23 QsKhông khoan nhượng tại Nhật Bản, hình phạt, trách nhiệm hành khách
Dây an toàn & Ghế trẻ em
22 QsTất cả hành khách, ghế trẻ em dưới 6 tuổi
Xe hai bánh
23 QsXe máy nhỏ tối đa 30km/h, rẽ phải hai bước, bắt buộc đội mũ
Xe lớn
22 QsĐiểm mù, hiệu ứng bánh xe trong khi rẽ, kéo xe
Tư thế lái & Mệt mỏi
22 QsĐiều chỉnh ghế, gương, kỹ thuật lái, mệt mỏi
Phanh & Khoảng cách dừng
23 QsKhoảng cách phản ứng + phanh, mối quan hệ tốc độ
Xe đặc biệt
22 QsXe khẩn cấp, ưu tiên xe buýt, quy tắc tàu điện
Bảo hiểm & Pháp lý
23 QsBảo hiểm bắt buộc, hạng bằng lái, biểu tượng lái mới/cao tuổi